text stringlengths 0 284k |
|---|
evarcha là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " evarcha " . " evarcha " được embrik strand miêu tả năm một nghìn chín trăm mười ba . |
zbigniew kazimierz brzezinski ( ; ; hai mươi tám tháng ba năm một nghìn chín trăm hai mươi tám – hai mươi sáu tháng năm năm hai nghìn không trăm mười bảy ) là một nhà khoa học chính trị , chiến lược gia địa chính trị , một chính khách người mỹ gốc ba lan . ông đã cố vấn cho tổng thống lyndon b . johnson một nghìn chín ... |
neckera falcata là một loài rêu trong họ neckeraceae . loài này được reinw . và hornsch . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi chín . |
maculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
monnina nemorosa là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae . loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi mốt . |
ulei là một loài thực vật có hoa trong họ rapateaceae . loài này được pilg . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn . |
caenohalictus là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được vachal mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ bốn . |
alvania latior là một loài ốc biển nhỏ , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae . miêu tả . độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là hai mm . môi trường sống . độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là hai mươi bảy m . độ sâu lớn nhất ghi nhận được là chín mươi m . |
hõm lào giải phẫu ( hay hố động mạch quay , tiếng anhː , tiếng la ) là vùng tam giác trũng xuống ở phía xương quay ( phía ngoài ) và mặt mu bàn tay , ở ngang mức các xương cổ tay . cái tên " hõm lào " có nguồn gốc từ việc có nhiều người sử dụng bề mặt hõm này để đựng bột thuốc lá và " hít " thuốc . cấu trúc . giải phẫu... |
lepthyphantes kaszabi là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " lepthyphantes " . " lepthyphantes kaszabi " được jörg wunderlich miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
mordellistena flavifrons là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae . loài này được ermisch miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi . |
barichneumon procerus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
hay có thể chỉ : tại bulgaria : tại croatia : tại kosovo ( tranh chấp bởi serbia ): tại serbia : tại slovakia : tại slovenia : |
là một xã thuộc tỉnh bas rhin trong vùng grand est đông bắc pháp . |
( tiếng đức : " " ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina drawno , thuộc hạt choszczno , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng về phía đông nam của drawno , phía đông choszczno , và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực nà... |
australis là một loài nhện trong họ desidae . loài này thuộc chi " " . " australis " được miêu tả năm một nghìn chín trăm bảy mươi bởi raymond robert forster . |
là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được popov và vved . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
associazione calcio là một câu lạc bộ bóng đá ý đến từ , tuscany . câu lạc bộ được thành lập năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu và thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại paolo mùa giả eccellenza tuscany hai nghìn không trăm mười tám đến mười chín , câu lạc bộ xếp thứ mười |
ga tiên an là một nhà ga xe lửa tại huyện vĩnh linh , tỉnh quảng trị . nhà ga là một điểm của đường sắt bắc nam và nối với ga sa lung với ga hà thanh . |
automolis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
clubiona minor là một loài nhện trong họ clubionidae . loài này thuộc chi " clubiona " . " clubiona minor " được jörg wunderlich miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy . |
rhynchostegium là một loài rêu trong họ brachytheciaceae . loài này được bryhn ex p . syd . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười hai . |
clerodendrum umbellatum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được poir . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ bốn . |
martini là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae , họ ốc đụn . miêu tả . loài này có kích thước giữa năm mm and hai mươi mm phân bố . chúng phân bố ở seas along philippines . |
và những phát kiến vĩ đại ( , ) là một phim hoạt họa khoa học do yokota đạo diễn , xuất bản ngày ba tháng bốn năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . nội dung . cô bé là một sinh vật nhuyễn thể với đặc trưng mái tóc kiêm tay màu hồng , có khả năng đi xuyên không gian và thời gian dễ dàng . nhờ vậy , cô bé đã dẫn hai bạn ... |
là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma . loài này được s . s . chien và c . j . chen mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . |
setodes schmidi là một loài trichoptera trong họ leptoceridae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
epicauta apicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae . loài này được dugès miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi chín . |
suối ea là một con suối đổ ra sông krông năng . suối ea chảy qua các tỉnh đắk lắk , phú yên . suối có chiều dài mười km và diện tích lưu vực là hai mươi sáu km không . ea đổ vào krông ở vị trí chân đập của hồ thủy điện krông . |
exostema lineatum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( vahl ) schult . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười chín . |
marginella là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae , họ ốc mép . |
aeolus brevipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được schwarz miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm . |
involuta là một loài san hô trong họ agariciidae . loài này được mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi bảy . |
satureja là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được hedge và miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi chín . |
cuộc bầu cử lãnh đạo đảng dân chủ tự do nhật bản năm hai nghìn không trăm hai mươi mốt sẽ được tổ chức vào ngày hai mươi chín tháng chín năm hai nghìn không trăm hai mươi mốt để bầu ra chủ tịch tiếp theo của đảng dân chủ tự do nhật bản . người chiến thắng trong cuộc bầu cử sẽ lãnh đạo đảng trong cuộc tổng tuyển cử ... |
santiago là một đô thị thuộc bang oaxaca , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là ba nghìn không trăm tám mươi chín người . |
xuất huyết não ( ich ) , còn được gọi là chảy máu não , là một loại chảy máu nội sọ xảy ra trong mô não hoặc não thất . các triệu chứng có thể bao gồm đau đầu , yếu một bên người , nôn mửa , co giật , giảm mức độ ý thức và cứng cổ . thường các triệu chứng trở nên tồi tệ hơn theo thời gian . sốt cũng khá phổ biến . tron... |
hai nghìn sáu trăm mười một boyce ( một nghìn chín trăm bảy mươi tám năm ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày bảy tháng mười một năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám bởi helin , e . f . và bus , s . j . ở palomar . |
liên đoàn bóng đá syria ( ) (; ) là tổ chức quản lý , điều hành các hoạt động bóng đá ở syria . quản lý đội tuyển bóng đá quốc gia syria , tổ chức các giải bóng đá như giải vô địch bóng đá syria , cúp bóng đá syria ... là thành viên của cả liên đoàn bóng đá thế giới ( fifa ) , liên đoàn bóng đá châu á ( afc ) và liên đ... |
năm bảy mươi mốt tcn là một năm trong lịch julius . |
chrysodeixis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được p . beauv . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
thuidium là một loài rêu trong họ thuidiaceae . loài này được ( hampe ) a . jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám . |
dorsalis là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ gomphidae . nó được tìm thấy ở cộng hòa dân chủ congo , ethiopia , kenya , tanzania , và uganda . các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , rừng ẩm đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , và sông . |
cereopsius là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
pilotrichum là một loài rêu trong họ pilotrichaceae . loài này được ( taylor ) müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi mốt . |
thallumetus là một chi nhện trong họ dictynidae . |
hermonassa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
xã pearl ( ) là một xã thuộc quận mccook , tiểu bang nam dakota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là ba mươi chín người . |
saint martin là một xã thuộc tỉnh gironde trong vùng aquitaine tây nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai mươi ba mét trên mực nước biển . |
cyphostemma johannis là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho . loài này được ( exell và mendonça ) desc . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy . |
vida ( sinh tám tháng ba năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu ở budapest ) là một cầu thủ bóng đá hungary hiện tại thi đấu cho dac dunajská streda . anh cũng là một phần của đội tuyển u hai mươi hungary tại giải bóng đá u hai mươi vô địch thế giới hai nghìn không trăm mười năm . |
hàm trí là một xã thuộc huyện hàm thuận bắc , tỉnh bình thuận , việt nam . xã hàm trí có diện tích bảy nghìn không trăm bốn mươi tám km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là bảy nghìn bảy trăm lẻ một người , mật độ dân số đạt một trăm lẻ chín người / km không . |
panicum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được reeder mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
joppa hypoxantha là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một xã thuộc huyện bulanık , tỉnh muş , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai phẩy năm bốn bảy người . |
( phát âm : " bờ lao " ) là một phường thuộc thành phố bảo lộc , tỉnh lâm đồng , việt nam . địa lý . phường nằm ở trung tâm thành phố bảo lộc , có vị trí địa lý : phường có diện tích năm trăm mười sáu km không , dân số năm hai nghìn không trăm hai mươi là mười một phẩy chín chín một người , mật độ dân số đạt một phẩy c... |
la là một xã thuộc tỉnh cher trong vùng centre val de loire miền trung pháp . |
noegus là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " noegus " . " noegus " được eugène simon miêu tả năm một nghìn chín trăm . |
spirembolus venustus là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này được phát hiện ở hoa kỳ . |
tôm cỏ phía đông , tên khoa học , là một loài tôm nước ngọt từ đông hoa kỳ . mô tả . " " phần lớn trong suốt và dài hai mươi năm cm ( một phẩy không ) . bằng cách điều khiển các hạt sắc tố trong cơ thể , nó có thể ngụy trang hiệu quả chống lại kẻ thù của nó . nó rất giống với p . , từ đó nó có thể được phân biệt bởi sự... |
rani ( tiếng tamil : ; tiếng anh : whose child is rani ? ) là một bộ phim chính kịch tiếng tamil của ấn độ năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai do d . đạo diễn . phim có , r . , lakshmi , baby rani và major trong các vai chính . bộ phim phát hành vào ngày mười bốn tháng một năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai . |
là một chi cá biển thuộc họ . những loài trong chi này có phạm vi phân bố ở đại tây dương , ấn độ dương và thái bình dương . từ nguyên . : từ tiếng hy lạp ( " " ) = ngòi , vòi + tiếng latinh ( từ tiếng hy lạp ( " " ) ) = rồng . các loài . có mười bốn loài được ghi nhận trong chi này : |
pilea jamesonia là một loài thực vật thuộc họ urticaceae . đây là loài đặc hữu của ecuador . môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới . |
stigmaphyllon là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae . loài này được a.juss . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi ba . |
oxira là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
zikani là một loài côn trùng trong họ mantispidae thuộc bộ neuroptera . loài này được navás miêu tả năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
monoxenus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một loài " " , đặc hữu của tasmania ở australia , có ở bốn trăm – một nghìn một trăm hai mươi m . |
richard christopher carrington ( môt tám hai sáu ngat môt tám bảy năm ) là nhà thiên văn người anh . những nghiên cứu về điểm đen mặt trời . carrington có công trình nghiên cứu dài hơi khi vẽ bản đồ về các điểm đen mặt trời hàng ngày . kết quả thu được là rất lớn . đầu tiên , carrington thấy được hiện tượng phun tr... |
peperomia là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu . loài này được steyerm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . |
là một thành phố và khu đô thị của quận thuộc bang gujarat , ấn độ . địa lý . có vị trí nó có độ cao trung bình là bốn mươi mốt mét ( một trăm ba mươi bốn foot ) . |
didymocarpus là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi . loài này được b.l.burtt và mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn . |
tampico là một đô thị thuộc bang tamaulipas , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là ba trăm lẻ ba nghìn chín trăm hai mươi bốn người . |
musa là một loài thực vật có hoa trong họ musaceae . loài này được häkkinen mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bốn . |
polystachya humbertii là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được h.perrier miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
là một làng thuộc quận lucas , tiểu bang ohio , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của làng này là hai trăm ba mươi bảy người . |
asthenotricha là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
xã morgan ( ) là một xã thuộc quận franklin , tiểu bang iowa , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là hai trăm sáu mươi năm người . |
là một nhân vật cuối đời chiến quốc trong lịch sử trung quốc . ông chính là người đã phái thích khách kinh kha đi hành thích tần thủy hoàng nhằm ngăn chặn công cuộc tiêu diệt sáu nước của nước tần . hành trạng trong lịch sử . tổ tiên tiên của thái tử đan thuộc dòng dõi triệu công thích nhà chu , vốn họ cơ , được phong ... |
podalonia andrei là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae , thuộc chi podalonia . loài này được f . morawitz miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi chín . |
là một chi cá biển thuộc phân họ nằm trong họ cá mú . hai loài trong chi này đều được tìm thấy tại thái bình dương . các loài . hai loài được công nhận trong chi này là : |
lind là một đô thị thuộc huyện ahrweiler , bang rheinland pfalz , phía tây nước đức . đô thị lind , ahrweiler có diện tích một nghìn hai trăm ba mươi năm km không , dân số thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là năm trăm chín mươi chín người . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cryptophagidae . loài này được miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . |
sân bay , là một sân bay ở , argentina . sân bay này có một đường băng dài hai nghìn sáu trăm m bề mặt nhựa đường . các hãng hàng không và các tuyến bay . hiện có các hãng hàng không sau đang hoạt động tại sân bay này : |
là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae , phân họ aleyrodinae . " " được bondar miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi tám . |
sủng trà là một xã thuộc huyện mèo vạc , tỉnh hà giang , việt nam . địa lý . xã sủng trà có vị trí địa lý : xã sủng trà có diện tích một nghìn bảy trăm năm mươi mốt km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười chín là bốn phẩy hai chín hai người , mật độ dân số đạt hai trăm bốn mươi năm người / km không . trên địa p... |
cryptolestes là một loài bọ cánh cứng trong họ laemophloeidae . loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
pleurotomella là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae . |
ommata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một xã thuộc thành phố elâzığ , tỉnh elâzığ , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm lẻ tám người . |
jatropha microdonta là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được radcl . sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba . |
rhododendron là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được ( small ) miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bảy . |
là một xã của pháp , nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp . |
prasophyllum obovatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được rupp miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi tám . |
speciosa là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae . loài này được a.st . hil . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi sáu . |
barbula là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được broth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
là một đô thị thuộc huyện nordfriesland , bang schleswig holstein , đức . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
ueda eiji ( sinh ngày hai mươi hai tháng mười hai năm một nghìn chín trăm năm mươi ba ) là một cựu cầu thủ và huấn luyện viên bóng đá người nhật bản . ông từng dẫn dắt đội tuyển bóng đá quốc gia ma cao từ hai nghìn đến hai nghìn không trăm lẻ hai , đội tuyển bóng đá nữ quốc gia nhật bản từ hai nghìn không trăm lẻ ba đ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.